江河日下
giang hà nhật hạ
Hán Việt: giang hà nhật hạ · Pinyin: jiāng hé rì xià
Tổng quan
sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ) | ngày càng tệ | ngày càng xấu đi | từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ) | ngày càng tệ | ngày càng xấu đi | từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 江河之水,源於雪山,春夏冰雪溶則水盛,秋冬冰雪漸凝,江河水則漸少。比喻情況日漸衰微,一天不如一天。《儒林外史》第二六回:「而今的人,可謂江河日下。這些中進士、做翰林的,和他說到傳道窮經,他便說迂而無當。」《老殘遊記二編》第八回:「再要刑法加重,於心不忍,然而人心因此江河日下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江河的水一天天地向下流。比喻情况一天天地坏下去。
Eng
- CC-CEDICT rivers pour away by the day (idiom); going from bad to worse|deteriorating day by day
- Cihui 江河日下 iānghérìxià id. go from bad to worse; decline