雨后春笋

yǔ hòu chūn sǔnvũ hậu xuân duẩn

Hán Việt: vũ hậu xuân duẩn · Pinyin: yǔ hòu chūn sǔn

Tổng quan

XUÂN DUẨN mọc lên như nấm; măng mọc sau mưa (thường chỉ sự vật và hiện tượng mới xuất hiện nhiều và nhanh.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.春天下过雨后竹笋长得又快又多。比喻新生事物大量涌现﹐蓬勃发展。语本宋张耒《食笋》诗﹕"荒林春雨足﹐新笋迸龙雏。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春筍在雨後長得又多又快。比喻事物在某一時期後大量湧現,迅速發展。如:「最近這幾年二、三十層的高樓如雨後春筍般的聳立在臺北街頭。」

Cấu tạo: 雨 (vũ) + 後 (hậu) + 春 (xuân) + 筍 (duẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng
  • Cihui nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng
  • Biên soạn spring up like mushrooms

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.春天下过雨后竹笋长得又快又多。比喻新生事物大量涌现﹐蓬勃发展。语本宋张耒《食笋》诗﹕"荒林春雨足﹐新笋迸龙雏。"

Eng

  • Cihui 雨後春筍 ǔhòuchūnsǔn f.e. spring up like mushrooms

Đức

  • Handedict wie Pilze aus dem Boden schießen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一日千里 · 与日俱增