雨後春筍

yǔ hòu chūn sǔn vũ hậu xuân duẩn

Hán Việt: vũ hậu xuân duẩn · Pinyin: yǔ hòu chūn sǔn

Tổng quan

nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ) | nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng | nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng

Cấu tạo: (vũ) + (hậu) + (xuân) + (duẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ) | nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng | nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指春天下雨后,竹笋一下子就长出来很多。比喻事物迅速大量地涌现出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春天下过雨后竹笋长得又快又多。比喻新生事物大量涌现﹐蓬勃发展。语本宋张耒《食笋》诗﹕"荒林春雨足﹐新笋迸龙雏。"

Eng

  • CC-CEDICT lit. after rain, the spring bamboo (idiom); fig. rapid new growth|many new things emerge in rapid succession
  • Cihui 雨後春筍 ǔhòuchūnsǔn f.e. spring up like mushrooms

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一日千里 · 与日俱增