一日夫妻百日恩

yī rì fū qī bǎi rì ēn nhất nhật phu thê bách nhật ân

Hán Việt: nhất nhật phu thê bách nhật ân · Pinyin: yī rì fū qī bǎi rì ēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (nhật) + (phu) + (thê) + (bách) + (nhật) + (ân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一旦作為夫妻,就會有很深厚的感情。如:「所謂『一日夫妻百日恩。』他們夫婦倆雖經歷人生風雨,彼此仍然不離不棄,攜手共度難關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一旦结为夫妻,就有经久不衰的深厚恩情。

Eng

  • Cihui 一日夫妻百日恩 ī rì fūqī bǎi rì ēn f.e. Husband and wife for one day, love lingers on for a hundred days.