一暴十寒

yī pù shí hán nhất bạo thập hàn

Hán Việt: nhất bạo thập hàn · Pinyin: yī pù shí hán

Tổng quan

buổi đực buổi cái; một ngày phơi nắng mười ngày để lạnh; cả thèm chóng chán (ví với chỉ hăng hái trong chốc lát, không kiên trì cố gắng)。《孟子·告子》:'雖有天下易生之物也,一日暴之('暴'同'曝'),十日寒之,未有能生者也。'比喻時而勤奮,時而懈怠,沒有恆心。

Cấu tạo: (nhất) + (bạo) + (thập) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buổi đực buổi cái; một ngày phơi nắng mười ngày để lạnh; cả thèm chóng chán (ví với chỉ hăng hái trong chốc lát, không kiên trì cố gắng)。《孟子·告子》:'雖有天下易生之物也,一日暴之('暴'同'曝'),十日寒之,未有能生者也。'比喻時而勤奮,時而懈怠,沒有恆心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.告子上》:「一日暴之,十日寒之。」比喻人做事缺乏恆心,時常中斷。如:「他無心於課業,唸一天,玩十天,一暴十寒如何能把書唸得好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虽然是最容易生长的植物,晒一天,冻十天,也不可能生长。比喻学习或工作一时勤奋,一时又懒散,没有恒心。
  • Tân Hoa Tự Điển 晒一天,冻十天。比喻学习、做事没有恒心。语出《孟子·告子上》虽有天下易生之物也,一日暴之,十寒之,未有能生者也。”

Eng

  • CC-CEDICT variant of 一曝十寒[yi1 pu4 shi2 han2]
  • Cihui variant of 一曝十寒

ja

  • JMdict bursts of exertion will fail to bear fruit if interrupted by long periods of idleness|strenuous efforts, unless sustained, are to no avail

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

持之以恒 · 鍥而不舍