持之以恒
trì chi dĩ hằng
Hán Việt: trì chi dĩ hằng · Pinyin: chí zhī yǐ héng
Tổng quan
努力學習,持之以恆。
持:坚持; 恒:恒心。长久坚持下去。
有恆心的堅持到底。清.曾國藩〈諭紀澤〉:「爾之短處,在言語欠純訥,舉止欠端重,看書不能深入,而作文不能崢嶸。若能從此三事上下一番苦工,進之以猛,持之以恆,不過一二年,自爾精進而不覺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 努力學習,持之以恆。
- Biên soạn 持之以恆 hízhīyǐhéng id. persevere
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 持:坚持; 恒:恒心。长久坚持下去。
Eng
- Cihui to pursue unremittingly (idiom); to persevere