一木難支

yī mù nán zhī nhất mộc nan chi

Hán Việt: nhất mộc nan chi · Pinyin: yī mù nán zhī

Tổng quan

nghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ) | nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì được

Cấu tạo: (nhất) + (mộc) + (nan) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ) | nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瀕臨倒塌的大廈,只靠一根梁柱實難以支撐。比喻事情異常艱鉅,非一人所能支持。明.張景《飛丸記》第一一齣:「不想一木難支將顛運,可惜枉費了精神,志未伸。」也作「獨木難支」、「一木難扶」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a single post cannot prop up a falling house (idiom)|fig. one is helpless alone
  • Cihui 一木難支 īmùnánzhī id. 1. a single post can't support (a big building) 2. one person cannot save the situation by himself

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

眾志成城 · 众擎易举