一模一樣
nhất mô nhất dạng
Hán Việt: nhất mô nhất dạng · Pinyin: yī mó yī yàng
Tổng quan
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ) | bản sao y hệt | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn giống nhau (thành ngữ) | bản sao y hệt | cũng đọc là
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 样子完全相同。
- Tân Hoa Tự Điển 1.样子完全相同。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) exactly alike; identical|also pr. [yi1mo2-yi1yang4]
- Cihui 一模一樣 īmóyīyàng f.e. be exactly alike | Nǐ hé nǐ mèimei ¹zhǎng ³de ∼. You and your younger sister look exactly alike.