一模一样
nhất mô nhất dạng
Hán Việt: nhất mô nhất dạng · Pinyin: yī mó yī yàng
Tổng quan
nhất mô nhất dạng: giống nhau như đúc; giống nhau như đúc
1.样子完全相同。
外型完全一樣。《初刻拍案驚奇》卷二:「蓋因各父母所生,千支萬派,那能夠一模一樣的?」《儒林外史》第五四回:「今日抬頭一看,卻見他黃著臉,禿著頭,就和前日夢裡揪他的師姑一模一樣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn giống nhau (thành ngữ)
- Cihui bản sao y hệt
- Cihui cũng đọc là
- Biên soạn be exactly alike
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.样子完全相同。
Eng
- Cihui 一模一樣 īmóyīyàng f.e. be exactly alike; Nǐ hé nǐ mèimei ¹zhǎng ³de ∼. You and your younger sister look exactly alike
Đức
- Handedict sich gleichen, wie ein Ei dem anderen