截然不同
tiệt nhiên bất đồng
Hán Việt: tiệt nhiên bất đồng · Pinyin: jié rán bù tóng
Tổng quan
hoàn toàn khác biệt | khác nhau như trắng với đen
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn khác biệt | khác nhau như trắng với đen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此差異非常明顯。如:「這兩種顏色截然不同,很好分辨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 截然:很分明地、断然分开的样子。形容两件事物毫无共同之处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不同之处非常分明。
- Tân Hoa Tự Điển 截然很分明地、断然分开的样子。形容两件事物毫无共同之处。
Eng
- CC-CEDICT entirely different|different as black and white
- Cihui 截然不同 iéránbùtóng f.e. be completely different; be poles apart