一死以平民憤
nhất tử dĩ bình dân phẫn
Hán Việt: nhất tử dĩ bình dân phẫn
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 死 (tử) + 以 (dĩ) + 平 (bình) + 民 (dân) + 憤 (phẫn)
Nghĩa
Eng
- Cihui 一死以平民憤 ī sǐ yǐ píng mínfèn f.e. sacrifice one's life to appease public indignation