一波未平,一波又起

yī bō wèi píng,yī bō yòu qǐ

Pinyin: yī bō wèi píng,yī bō yòu qǐ

Tổng quan

sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết | nhiều khúc mắc và biến cố trong câu chuyện | hết chuyện này đến chuyện khác

Cấu tạo: (nhất) + (ba) + (vị) + (bình) + + (nhất) + (ba) + (hựu) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết | nhiều khúc mắc và biến cố trong câu chuyện | hết chuyện này đến chuyện khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個波浪未平息,另一個波浪又湧起。比喻詩文結構的跌宕起伏多變。元.楊載《詩法家數.七言古詩》:「七言古詩,忌庸俗軟腐,須是波瀾開合,如江海之波,一波未平,一波又起。」亦比喻事情曲折多變,一個問題還未解決,另一個問題又發生。《蕩寇志》第五六回:「徐槐急問何事,方知截林山火勢大作,正是一波未平,一波又起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个浪头尚未平复,另一个浪头又掀起了。比喻事情进行波折很多,一个问题还没有解决,另一个问题又发生了。

Eng

  • CC-CEDICT before the first wave subsides, a new wave rises (idiom); a new problem arises before the old is solved|many twists and turns to a story|one thing after another
  • Cihui before the first wave subsides, a new wave rises (idiom); a new problem arises before the old is solved/many twists and turns to a story/one thing after another