一火弄泥团汉
nhất hỏa lộng nê đoàn hán
Hán Việt: nhất hỏa lộng nê đoàn hán
Tổng quan
NHẤT HỎA LỘNG NÊ ĐOÀN HÁN Thành ngữ. Một bọn vọc bùn, chỉ cho đồ con nít, đồ phàm tục. Thông thường việc làm của hạng phàm tục được xem như việc các trẻ nít vọc bùn. Thiền tông gọi họ bằng lời châm biếm vậy. Tắc 36, BNL ghi: 雪竇著語云:謝答話(一火弄泥團漢。三箇一狀領過) Tuyết Đậu bình rằng: Cảm ơn lời đáp! (Đồ con nít! Ba người cùng lãnh một án).
Cấu tạo: 一 (nhất) + 火 (hỏa) + 弄 (lộng) + 泥 (nê) + 团 (đoàn) + 汉 (hán)
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT HỎA LỘNG NÊ ĐOÀN HÁN Thành ngữ. Một bọn vọc bùn, chỉ cho đồ con nít, đồ phàm tục. Thông thường việc làm của hạng phàm tục được xem như việc các trẻ nít vọc bùn. Thiền tông gọi họ bằng lời châm biếm vậy. Tắc 36, BNL ghi: 雪竇著語云:謝答話(一火弄泥團漢。三箇一狀領過) Tuyết Đậu bình rằng: Cảm ơn lờ…