一無所獲
nhất vô sở hoạch
Hán Việt: nhất vô sở hoạch · Pinyin: yī wú suǒ huò
Tổng quan
không thu được gì | kết thúc tay trắng
Nghĩa
Việt
- Cihui không thu được gì | kết thúc tay trắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有得到任何收穫。如:「我們這趟是白跑了,可說一無所獲。」《太平廣記.卷二三一.漁人》:「唐貞元中,有漁人載小網。數船共十餘人,下網取魚,一無所獲。」
Eng
- CC-CEDICT to gain nothing|to end up empty-handed
- Cihui 一無所獲 īwúsuǒhuò f.e. end up with nothing | Wǒ zài túshūguǎn zhǎole bàntiān, háishi ∼. I've searched in the library for quite a while but ended up with nothing.