一無所知
nhất vô sở tri
Hán Việt: nhất vô sở tri · Pinyin: yī wú suǒ zhī
Tổng quan
không biết gì cả (thành ngữ) | hoàn toàn ngu dốt | không một chút manh mối nào
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết gì cả (thành ngữ) | hoàn toàn ngu dốt | không một chút manh mối nào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 什麼也不知道。《紅樓夢》第六回:「那板兒纔五六歲的孩子,一無所知。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) not knowing anything at all; completely ignorant
- Cihui 一無所知 īwúsuǒzhī f.e. know nothing about sth. | Tā duì cǐ ∼. He knows nothing about this.