見多識廣

jiàn duō shí guǎng kiến đa thức quảng

Hán Việt: kiến đa thức quảng · Pinyin: jiàn duō shí guǎng

Tổng quan

từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ) thấy nhiều biết rộng; hiểu biết sâu rộng。指見聞較多,經驗學識豐富廣泛。

Cấu tạo: (kiến) + (đa) + (thức) + (quảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ) thấy nhiều biết rộng; hiểu biết sâu rộng。指見聞較多,經驗學識豐富廣泛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 识:知道。见过的多,知道的广。形容阅历深,经验多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见过的多,知道的广。谓阅历深,经验多。
  • Tân Hoa Tự Điển 识知道。见过的多,知道的广。形容阅历深,经验多。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) experienced and knowledgeable
  • Cihui (idiom) experienced and knowledgeable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博古通今 · 博学多闻 · 见闻广博

Từ trái nghĩa

一孔之见 · 一无所知 · 一知半解 · 坐井观天 · 孤陋寡闻 · 寡见少闻