见多识广

jiàn duō shí guǎngkiến đa thức quảng

Hán Việt: kiến đa thức quảng · Pinyin: jiàn duō shí guǎng

Tổng quan

thấy nhiều biết rộng; hiểu biết sâu rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

识:知道。见过的多,知道的广。形容阅历深,经验多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見聞廣泛,學識淵博。《鏡花緣》第四四回:「多九公本是久慣江湖,見多識廣,每逢談到海外風景,竟是滔滔不絕。」《文明小史》第三四回:「只因常常出外遊學,見多識廣,知識也漸漸開通。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 多 (đa) + 識 (thức) + 廣 (quảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ) thấy nhiều biết rộng; hiểu biết sâu rộng。指見聞較多,經驗學識豐富廣泛。
  • Biên soạn 見多識廣 iànduōshíguǎng f.e. experienced and knowledgeable

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见过的多,知道的广。谓阅历深,经验多。

Eng

  • Cihui (idiom) experienced and knowledgeable

Đức

  • Handedict viel gesehen haben und umfassende Kenntnisse besitzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博古通今 · 博学多闻 · 见闻广博

Từ trái nghĩa

一孔之见 · 一无所知 · 一知半解 · 坐井观天 · 孤陋寡闻 · 寡见少闻