一生受用不盡
nhất sanh thụ dụng bất tận
Hán Việt: nhất sanh thụ dụng bất tận
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 生 (sanh) + 受 (thụ) + 用 (dụng) + 不 (bất) + 盡 (tận)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一輩子皆蒙受其利。如:「當年恩師對我的一番教導,讓我一生受用不盡。」
Eng
- Cihui 一生受用不盡 īshēng shòuyòngbùjìn f.e. enjoy a benefit/reward all one's life