一發不可收拾

yī fā ér bù shōu shí nhất phát bất khả thu thập

Hán Việt: nhất phát bất khả thu thập · Pinyin: yī fā ér bù shōu shí

Tổng quan

một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại

Cấu tạo: (nhất) + (phát) + (bất) + (khả) + (thu) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一經發生,就很難制止或處理。如:「既然已經預測可能有這些意外,就應及早預防,等到一發不可收拾的時候,後悔就來不及了。」

Eng

  • CC-CEDICT once it gets started there's no stopping it
  • Cihui once it gets started there's no stopping it