一瞑不視
nhất minh bất thị
Hán Việt: nhất minh bất thị · Pinyin: yī míng bù shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《戰國策.楚策一》:「有斷脰決腹,壹瞑而萬世不視。」指眼睛一閉,不再睜開。比喻死亡。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一五.姑妄聽之一》:「則是二人者,天上人間,會當相見,定非一瞑不視者矣。」
Eng
- Cihui 一瞑不視 īmíngbùshì f.e. 1. die 2. close one's eyes and die