一瞑不視
nhất minh bất thị
Hán Việt: nhất minh bất thị · Pinyin: yī míng bù shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞑:闭眼。闭上眼睛,不再睁开。指死亡。也指逃避现实。也可形容不怕牺牲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.闭眼不能再看,指死亡。语出《战国策.楚策一》"有断脰决腹,一瞑而万世不视,不知所益,以忧社稷者。"鲍彪注"瞑,不视也,谓死。" 2.形容不怕牺牲。 3.人为的闭眼不看。指逃避现实。
- Tân Hoa Tự Điển 瞑闭眼。闭上眼睛,不再睁开。指死亡。也指逃避现实。也可形容不怕牺牲。
Eng
- Cihui 一瞑不視 īmíngbùshì f.e. 1. die 2. close one's eyes and die