一石二鸟

yī shí èr niǎonhất thạch nhị điểu

Hán Việt: nhất thạch nhị điểu · Pinyin: yī shí èr niǎo

Tổng quan

một hòn đá ném hai chim

新华 · Tân Hoa Đại lục

扔一颗石子打到两只鸟。比喻做一件事情得到两种好处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用一塊石頭同時打下兩隻鳥。比喻做一件事獲得兩種效果。如:「他運用這個一石二鳥之計,讓我們事半功倍!」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 石 (thạch) + 二 (nhị) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)
  • Biên soạn 一石二鳥 īshí'èrniǎo f.e. kill two birds with one stone

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扔一颗石子打到两只鸟。比喻做一件事情得到两种好处。

Eng

  • Cihui to kill two birds with one stone (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一举两得 · 一箭双雕