一举两得

yī jǔ liǎng dénhất cử lưỡng đắc

Hán Việt: nhất cử lưỡng đắc · Pinyin: yī jǔ liǎng dé

Tổng quan

LƯỢNG, LƯỠNG ĐẮC nhất cử lưỡng tiện; một công đôi việc. trồng rừng trên núi hoang, vừa sản xuất gỗ vừa bảo vệ được đất đai, đúng là một công đôi việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

做一件事可以同时得到两种好处。语出《东观汉记·耿fda44》吾得临淄,即西安孤,必覆亡矣,所谓一举而两得者焉。”

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻一種舉動同時兼收兩利。《晉書.卷五一.束晳傳》:「一舉兩得,外實內寬,增廣窮人之業,以闢西郊之田,此又農事之大益也。」《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「伯牙討這個差使,一來,是個大才,不辱君命; 二來,就便省視鄉里,一舉兩得。」也作「一舉兩便」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 舉 (cử) + 兩 (lưỡng) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một hành động, hai kết quả (thành ngữ)
  • Cihui một mũi tên trúng hai đích
  • Biên soạn kill two birds with one stone

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做一件事可以同时得到两种好处。语出《东观汉记·耿fda44》吾得临淄,即西安孤,必覆亡矣,所谓一举而两得者焉。”

Eng

  • Cihui 一舉兩得 ījǔliǎngdé f.e. kill two birds with one stone; Zhème zuò ∼. Doing this I will kill two birds with one stone

Đức

  • Handedict auf einmal zwei Vorteile erreichen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一石二鸟 · 一箭双雕 · 两全其美

Từ trái nghĩa

顾此失彼