一舉兩得

yī jǔ liǎng dé nhất cử lưỡng đắc

Hán Việt: nhất cử lưỡng đắc · Pinyin: yī jǔ liǎng dé

Tổng quan

một hành động, hai kết quả (thành ngữ) | một mũi tên trúng hai đích

Cấu tạo: (nhất) + (cử) + (lưỡng) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một hành động, hai kết quả (thành ngữ) | một mũi tên trúng hai đích

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做一件事得到两方面的好处。
  • Tân Hoa Tự Điển 做一件事可以同时得到两种好处。语出《东观汉记·耿fda44》吾得临淄,即西安孤,必覆亡矣,所谓一举而两得者焉。”

Eng

  • CC-CEDICT one move, two gains (idiom); two birds with one stone
  • Cihui 一舉兩得 ījǔliǎngdé f.e. kill two birds with one stone | Zhème zuò ∼. Doing this I will kill two birds with one stone.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一石二鸟 · 一箭双雕 · 两全其美

Từ trái nghĩa

顾此失彼