一箭雙鵰

yī jiàn shuāng diāo nhất tiến song điêu

Hán Việt: nhất tiến song điêu · Pinyin: yī jiàn shuāng diāo

Tổng quan

nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ) | một mũi tên trúng hai đích

Cấu tạo: (nhất) + (tiến) + (song) + (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ) | một mũi tên trúng hai đích

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指射箭技术高超,一箭射中两只雕。后比喻做一件事达到两个目的。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《北史·长孙晟传》尝有两雕飞而争肉,因以箭两只与晟,请射取之。晟驰往,遇雕相攫,遂一发双贯焉。”一箭射中两只雕。形容射技高强。比喻做一件事达到两个目的。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指射箭技术高超,一箭射中两只雕◇比喻做一件事达到两个目的。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one arrow, two golden eagles (idiom)|to kill two birds with one stone
  • Cihui 一箭雙雕 ījiànshuāngdiāo f.e. 1. kill two birds with one stone | Wǒmen xiǎngchūle yī ge ∼ de hǎo zhǔyi. We have thought a good idea that will kill two birds with one stone. 2. win the affection of two beauties at the same time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一举两得 · 一石两鸟 · 一石二鸟