顿开茅塞

dùn kāi máo sèđốn khai mao tắc

Hán Việt: đốn khai mao tắc · Pinyin: dùn kāi máo sè

Tổng quan

MAO TẮC bỗng hiểu ra; bỗng thấy sáng tỏ; vỡ lẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

顿:立刻; 茅塞:喻人思路闭塞或不懂事。比喻思想忽然开窍,立刻明白了某个道理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻突然領悟,忽然明白。《三國演義》第三八回:「先生之言,頓開茅塞,使備如撥雲霧而睹青天。」《紅樓夢》第八六回:「聽見妹妹講究的叫人頓開茅塞,所以越聽越愛聽。」也作「茅塞頓開」。

Cấu tạo: 頓 (đốn) + 開 (khai) + 茅 (mao) + 塞 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỗng hiểu ra: bỗng thấy sáng tỏ/vỡ lẽ
  • Biên soạn suddenly see light

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顿:立刻; 茅塞:喻人思路闭塞或不懂事。比喻思想忽然开窍,立刻明白了某个道理。

Eng

  • Cihui 頓開茅塞 ùnkāimáosè v.o. suddenly see light

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恍然大悟

Từ trái nghĩa

一窍不通