一竅不通

yī qiào bù tōng nhất khiếu bất thông

Hán Việt: nhất khiếu bất thông · Pinyin: yī qiào bù tōng

Tổng quan

nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu) | tôi không hiểu gì cả (thành ngữ) | đối với tôi thật sự khó hiểu

Cấu tạo: (nhất) + (khiếu) + (bất) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu) | tôi không hiểu gì cả (thành ngữ) | đối với tôi thật sự khó hiểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個心竅不通。語本《呂氏春秋.貴直論.過理》:「其竅通,則比干不死矣」句下漢.高誘.注:「故孔子言其一竅通,則比干不見殺也。」後用以比喻人昏昧不明事理,或對某事完全不懂。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「這蕭穎士又非黑漆皮燈,泥塞竹管,是那一竅不通的蠢物。」《文明小史》第四二回:「但是人數多了,自難免魚龍混雜,賢愚不分,儘有中文一竅不通,借著遊學到海外玩耍的。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. doesn't (even) enter a single aperture (of one's head)|I don't understand a word (idiom)|it's all Greek to me
  • Cihui 一竅不通 īqiàobùtōng f.e. 1. quite stupid 2. completely ignorant | Wǒ duì jīxiè ∼. I've completely ignorant about machinary. 3. be very poor at

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一无所知

Từ trái nghĩa

无所不知 · 游刃有余 · 顿开茅塞