一竿子插到底

nhất can tử sáp đáo để

Hán Việt: nhất can tử sáp đáo để

Tổng quan

làm triệt để

Cấu tạo: (nhất) + 竿 (can) + (tử) + (sáp) + (đáo) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm triệt để

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻有始有終,貫徹到底。如:「他的工作態度一向認真,是個一竿子插到底的人,絕不半途而廢。」

Eng

  • Cihui 一竿子插到底 ī gānzi chā dàodǐ v.p. carry a task down to the grass-roots level