一籌莫展

yī chóu mò zhǎnnhất trù mạc triển

Hán Việt: nhất trù mạc triển · Pinyin: yī chóu mò zhǎn

Tổng quan

MẠC TRIỂN hết đường xoay sở; vô kế khả thi; nghĩ mãi không ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

筹:筹划、计谋; 展:施展。一点计策也施展不出,一点办法也想不出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一點計策也施展不出來。比喻毫無辦法。清.孔尚任《桃花扇》第三五齣:「下官史可法,日日經略中原,究竟一籌莫展。」《文明小史》第三回:「柳知府也是長吁短歎,一籌莫展。」也作「莫展一籌」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 籌 (trù) + 莫 (mạc) + 展 (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tìm được giải pháp
  • Cihui bế tắc
  • Biên soạn be at wits' end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一點計策也施展不出來。比喻毫無辦法。清.孔尚任《桃花扇》第三五齣:「下官史可法,日日經略中原,究竟一籌莫展。」《文明小史》第三回:「柳知府也是長吁短歎,一籌莫展。」也作「莫展一籌」。

Eng

  • Cihui 一籌莫展 īchóumòzhǎn f.e. be at wits' end; Tā zhàiwù chánshēn, ∼. He was at wits' end because he became entangled in debt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

束手无策

Từ trái nghĩa

大展宏图