一统天下

yī tǒng tiān xiànhất thống thiên hạ

Hán Việt: nhất thống thiên hạ · Pinyin: yī tǒng tiān xià

Tổng quan

nhất thống thiên há/nhất thống thiên hạ: nhất thống thiên hạ; nhất thống thiên hạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

天下:指全国。原指统一的国家,现多指某一地区或某一机构不贯彻上级意图而形成的独立王国。也泛指为少数人所霸占的某一领域。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

統一全國。《三國演義》第一回:「漢朝自高祖斬白蛇而起義,一統天下。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 統 (thống) + 天 (thiên) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất thống thiên hạ
  • Biên soạn unify the whole country

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天下:指全国。原指统一的国家,现多指某一地区或某一机构不贯彻上级意图而形成的独立王国。也泛指为少数人所霸占的某一领域。

Eng

  • Cihui 一統天下 ītǒng tiānxià v.o. unify the whole country

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

金瓯无缺

Từ trái nghĩa

豆剖瓜分