豆剖瓜分

dòu pōu guā fēnđậu phẩu qua phân

Hán Việt: đậu phẩu qua phân · Pinyin: dòu pōu guā fēn

Tổng quan

"chinese_explanation": "象瓜被剖开,豆从荚里裂出一样。比喻国土被分割。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

象瓜被剖开,豆从荚里裂出一样。比喻国土被分割。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豆、瓜都可剖分,故以豆剖瓜分比喻疆土的分裂。也作「瓜剖豆分」。

Cấu tạo: 豆 (đậu) + 剖 (phẩu) + 瓜 (qua) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 象瓜被剖开,
  • Biên soạn 豆从荚里裂出一样。
  • Biên soạn 比喻国土被分割。"}
  • Biên soạn 豆剖瓜分 òupōu-guāfēn v.p. divide up something

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豆、瓜都可剖分,故以豆剖瓜分比喻疆土的分裂。也作「瓜剖豆分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象瓜被剖开,豆从荚里裂出一样。比喻国土被分割。

Eng

  • Cihui 豆剖瓜分 òupōu-guāfēn v.p. divide up something

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半壁江山 · 半壁河山 · 四分五裂 · 铜驼荆棘

Từ trái nghĩa

一统天下