一脈相連

nhất mạch tương liên

Hán Việt: nhất mạch tương liên

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (mạch) + (tương) + (liên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血統或派別的承繼上前後接連、不曾中斷。如:「儒家學說自孔子至今日,仍一脈相連。」

Eng

  • Cihui 一脈相連 īmàixiānglián ►See yīmàixiāngtōng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

息息相关 · 痛痒相关