痛痒相关

tòng yǎng xiāng guānthống dưỡng tương quan

Hán Việt: thống dưỡng tương quan · Pinyin: tòng yǎng xiāng guān

Tổng quan

TƯƠNG QUAN đau khổ liên quan với nhau. 這事跟他痛癢相關,他怎能不著急? việc này có liên quan tới anh ấy, làm sao mà anh ấy không sốt ruột cho được?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言利害相关。亦谓亲爱之人彼此关心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.彼此利害相關,禍福相連。如:「這件事和你我痛癢相關,如果搞砸了,對大家都不好。」 2.比喻親愛接近的人,彼此關心。《花月痕》第三八回:「想起謖如遠別半年,荷生出師關外,客邊痛癢相關的人,目前竟無一個。」

Cấu tạo: 痛 (thống) + 癢 (dưỡng) + 相 (tương) + 關 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau khổ liên quan với nhau
  • Biên soạn share a common lot

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言利害相关。亦谓亲爱之人彼此关心。

Eng

  • Cihui 痛癢相關 òngyǎngxiāngguān f.e. share a common lot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一脉相连 · 息息相关