一脉相连

nhất mạch tương liên

Hán Việt: nhất mạch tương liên

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

血統或派別的承繼上前後接連、不曾中斷。如:「儒家學說自孔子至今日,仍一脈相連。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 脈 (mạch) + 相 (tương) + 連 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 liên hệ mật thiết
  • Biên soạn ►See yīmàixiāngtōng

Eng

  • Cihui 一脈相連 īmàixiānglián ►See yīmàixiāngtōng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

息息相关 · 痛痒相关