一触即溃
nhất xúc tức hội
Hán Việt: nhất xúc tức hội · Pinyin: yī chù jí kuì
Tổng quan
dễ dàng sụp đổ
1.一经接触就溃败。形容很容易被打垮。
一接觸即潰敗。形容非常容易打垮。如:「別被那些虛張聲勢的人嚇著了,他們只是群一觸即潰的烏合之眾。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên
- Cihui mất tinh thần ngay lập tức
- Biên soạn collapse at first encounter
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一经接触就溃败。形容很容易被打垮。
Eng
- Cihui 一觸即潰 īchùjíkuì f.e. collapse at first encounter