牢不可破

láo bù kě pòlao bất khả phá

Hán Việt: lao bất khả phá · Pinyin: láo bù kě pò

Tổng quan

KHẢ PHÁ bền vững; vững vàng; vững chắc; không gì phá vỡ nổi (trừu tượng). tình bạn của chúng tôi không gì phá vỡ nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

牢:牢固。异常坚固,不可摧毁。也用在指人固执己见或保守旧习。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牢固而不能破壞動搖。形容事情或觀念已固定,難以破除或改變。唐.韓愈〈平淮西碑〉:「大官臆決唱聲,萬口和附,并為一談,牢不可破。」《儒林外史》第四四回:「因五河人有個牢不可破的見識,總說但凡是個舉人、進士,就和知州、知縣是一個人。」也作「牢不可拔」。

Cấu tạo: 牢 (lao) + 不 (bất) + 可 (khả) + 破 (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gì phá nổi: bền vững/vững vàng/vững chắc/không gì phá vỡ nổi
  • Biên soạn v.p. unbreakable; indestructible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牢固而不能破壞動搖。形容事情或觀念已固定,難以破除或改變。唐.韓愈〈平淮西碑〉:「大官臆決唱聲,萬口和附,并為一談,牢不可破。」《儒林外史》第四四回:「因五河人有個牢不可破的見識,總說但凡是個舉人、進士,就和知州、知縣是一個人。」也作「牢不可拔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牢:牢固。异常坚固,不可摧毁。也用在指人固执己见或保守旧习。

Eng

  • Cihui 牢不可破 áo bùkě pò v.p. unbreakable; indestructible

Đức

  • Handedict bruchfest, unzerbrechlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚不可摧 · 坚如磐石 · 颠扑不破

Từ trái nghĩa

一触即溃 · 不堪一击