一语破的

yī yǔ pò dìnhất ngữ phá đích

Hán Việt: nhất ngữ phá đích · Pinyin: yī yǔ pò dì

Tổng quan

gãi trúng chỗ ngứa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一句话就击中要害。的,箭靶的中心,比喻要害之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

的,靶心,比喻關鍵之處。「一語破的」指一句話就切中關鍵要害。如:「他剛才對這件事的剖析,真是一語破的。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 語 (ngữ) + 破 (phá) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 一語中的
  • Cihui 一语中的
  • Biên soạn hit the nail on head

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一句话就击中要害。的,箭靶的中心,比喻要害之处。

Eng

  • Cihui see 一語中的; 一语中的

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一语道破

Từ trái nghĩa

不可名状