一錢不落虛空地
nhất tiễn bất lạc hư không địa
Hán Việt: nhất tiễn bất lạc hư không địa · Pinyin: yī qián bù luò xū kōng dì
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 錢 (tiễn) + 不 (bất) + 落 (lạc) + 虛 (hư) + 空 (không) + 地 (địa)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻金錢都用在該用的地方,一點也不浪費。《文明小史》第五回:「首縣因為太尊面前不好再說,只得自己暗地裡送了金委員一千兩銀子,好在一錢不落虛空地,將來自有作用。」