一飞冲天

yī fēi chōng tiānnhất phi trùng thiên

Hán Việt: nhất phi trùng thiên · Pinyin: yī fēi chōng tiān

Tổng quan

"chinese_explanation": "鸟儿展翅一飞,直冲云霄。比喻平时没有特殊表现,一下做出了惊人的成绩。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸟儿展翅一飞,直冲云霄。比喻平时没有特殊表现,一下做出了惊人的成绩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容上升速度極快,比喻平時沒沒無聞,但才華一經施展,一下子便有驚人的表現。語出《史記.卷一二六.滑稽列傳.淳于髡》:「王曰:『此鳥不飛則已,一飛沖天; 不鳴則已,一鳴驚人。』」《兒女英雄傳》第三二回:「只可憐安公子經他兩個那日一激,早立了個一飛沖天,一鳴驚人的志氣。」也作「一飛衝天」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 飛 (phi) + 沖 (trùng) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鸟儿展翅一飞,
  • Biên soạn 直冲云霄。
  • Biên soạn 比喻平时没有特殊表现,
  • Biên soạn 一下做出了惊人的成绩。"}
  • Biên soạn soar up into the sky with one start

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟儿展翅一飞,直冲云霄。比喻平时没有特殊表现,一下做出了惊人的成绩。

Eng

  • Cihui 一飛沖天 īfēichōngtiān f.e. soar up into the sky with one start

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一鸣惊人

Từ trái nghĩa

一落千丈