一落千丈
nhất lạc thiên trượng
Hán Việt: nhất lạc thiên trượng · Pinyin: yī luò qiān zhàng
Tổng quan
THIÊN TRƯỢNG xuống dốc không phanh; rớt xuống ngàn trượng (sa sút ghê ghớm về địa vị, danh dự, hoàn cảnh)
语出韩愈《听颖师弹琴》诗失势一落千丈强。”本指琴声从高音突然降为低音◇多用以形容地位、景况、声誉等急剧下降。
本指琴聲由高驟然下降到很低。唐.韓愈〈聽穎師彈琴〉詩:「躋攀分寸不可止,失勢一落千丈強。」後泛指業務、成績、地位或聲望等急遽下降。如:「這家公司自從信譽受損之後,生意一落千丈。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn khốc
- Cihui lao dốc
- Biên soạn suffer a disastrous decline
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指琴聲由高驟然下降到很低。唐.韓愈〈聽穎師彈琴〉詩:「躋攀分寸不可止,失勢一落千丈強。」後泛指業務、成績、地位或聲望等急遽下降。如:「這家公司自從信譽受損之後,生意一落千丈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出韩愈《听颖师弹琴》诗失势一落千丈强。”本指琴声从高音突然降为低音◇多用以形容地位、景况、声誉等急剧下降。
Eng
- Cihui 一落千丈 īluòqiānzhàng f.e. suffer a disastrous decline; Wǒ de qíngxù ∼. My mood hit bottom
Đức
- Handedict mit jmdm. od. etw. geht es schnell bergab