一髮千鈞

yī fà qiān jūn nhất phát thiên quân

Hán Việt: nhất phát thiên quân · Pinyin: yī fà qiān jūn

Tổng quan

chỉ mành treo chuông: ngàn cân treo sợi tóc

Cấu tạo: (nhất) + (phát) + (thiên) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ mành treo chuông: ngàn cân treo sợi tóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用一根頭髮綁住千鈞重的東西。語本《漢書.卷五一.枚乘傳》:「夫以一縷之任係千鈞之重,上縣無極之高,下垂不測之淵,雖甚愚之人猶知哀其將絕也。」比喻情況十分危急。《孽海花》第二九回:「現在和議的事一髮千鈞,在他國內,私行捕禁,雖說行館有治外法權,萬一漏了些消息,連累和議,不是玩的!」也作「千鈞一髮」。

Eng

  • Cihui 一髮千鈞 īfàqiānjūn f.e. in imminent peril

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危如累卵

Từ trái nghĩa

安如泰山