一鼓作氣

yī gǔ zuò qì nhất cổ tác khí

Hán Việt: nhất cổ tác khí · Pinyin: yī gǔ zuò qì

Tổng quan

làm việc một mạch với sự hăng hái

Cấu tạo: (nhất) + (cổ) + (tác) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc một mạch với sự hăng hái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一鼓:第一次击鼓;作:振作;气:勇气。第一次击鼓时士气振奋。比喻趁劲头大的时候鼓起干劲,一口气把工作做完。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《左传·庄公十年》夫战,勇气也。一鼓作气,再而衰,三而竭。”古代作战擂鼓进军,擂第一通鼓时士气刚被激发,最为旺盛◇多以比喻趁着劲大气盛之时一下子把事情做完。
  • Tân Hoa Tự Điển 一鼓第一次击鼓;作振作;气勇气。第一次击鼓时士气振奋。比喻趁劲头大的时候鼓起干劲,一口气把工作做完。

Eng

  • CC-CEDICT in a spurt of energy
  • Cihui 一鼓作氣 īgǔzuòqì f.e. 1. press on to finish without letup 2. accomplish with one effort | Tā ∼ pǎowánle ¹quánchéng. He finished running the whole course without stop.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一气呵成 · 趁热打铁