一鼓作氣

yī gǔ zuò qì nhất cổ tác khí

Hán Việt: nhất cổ tác khí · Pinyin: yī gǔ zuò qì

Tổng quan

làm việc một mạch với sự hăng hái

Cấu tạo: (nhất) + (cổ) + (tác) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc một mạch với sự hăng hái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰時擊第一通鼓,戰士們最能鼓足勇氣。語本《左傳.莊公十年》:「夫戰,勇氣也。一鼓作氣,再而衰,三而竭。」後比喻做事時要趁著初起時的勇氣去做才容易成功。《舊唐書.卷一九五.迴紇傳》:「奮其智謀,討彼凶逆,一鼓作氣,萬里摧鋒,二旬之間,兩京克定。」《文明小史》第五二回:「饒鴻生在兩江制臺面前告奮勇的時候,不過是個一鼓作氣,他說要遊歷英、法、日、美四國,不免言大而夸。」

Eng

  • CC-CEDICT in a spurt of energy
  • Cihui 一鼓作氣 īgǔzuòqì f.e. 1. press on to finish without letup 2. accomplish with one effort | Tā ∼ pǎowánle ¹quánchéng. He finished running the whole course without stop.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一气呵成 · 趁热打铁