萬變不離其宗

wàn biàn bù lí qí zōng vạn biến bất li kì tông

Hán Việt: vạn biến bất li kì tông · Pinyin: wàn biàn bù lí qí zōng

Tổng quan

muôn hình vạn trạng nhưng không rời gốc (thành ngữ) | càng thay đổi, càng giống như cũ

Cấu tạo: (vạn) + (biến) + (bất) + (li) + (kì) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn hình vạn trạng nhưng không rời gốc (thành ngữ) | càng thay đổi, càng giống như cũ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宗:宗旨、目的。尽管形式上变化多端,其本质或目的不变。
  • Tân Hoa Tự Điển 宗宗旨、目的。尽管形式上变化多端,其本质或目的不变。

Eng

  • CC-CEDICT many superficial changes but no departure from the original stand (idiom); plus ça change, plus ça reste la mème chose
  • Cihui 萬變不離其宗 àn biàn bù lí qí zōng f.e. remain essentially the same despite apparent changes