三乘共学十地

tam thừa cộng học thập địa

Hán Việt: tam thừa cộng học thập địa

Tổng quan

tam thừa cộng học thập địa (術語)謂乾慧地等十地。是般若經之說,以其示聲緣菩三乘共同修道之行位也。☸

Cấu tạo: (tam) + (thừa) + (cộng) + (học) + (thập) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam thừa cộng học thập địa (術語)謂乾慧地等十地。是般若經之說,以其示聲緣菩三乘共同修道之行位也。☸