三軍可奪氣,將軍可奪心
Pinyin: sān jūn kě duó qì,jiāng jūn kě duó xīn
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 軍 (quân) + 可 (khả) + 奪 (đoạt) + 氣 (khí) + , + 將 (tương) + 軍 (quân) + 可 (khả) + 奪 (đoạt) + 心 (tâm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三军:指军队;夺:指打击;气:士气;心:决心。用兵作战首先要设法削弱敌人的士气,扰乱和动摇敌将的决心。