三十年河東,三十年河西

sān shí nián hé dōng,sān shí nián hé xī

Pinyin: sān shí nián hé dōng,sān shí nián hé xī

Tổng quan

sông chảy ba mươi năm hướng Đông, ba mươi năm hướng Tây (tục ngữ) | thay đổi là hằng số duy nhất

Cấu tạo: (tam) + (thập) + (niên) + (hà) + (đông) + + (tam) + (thập) + (niên) + (hà) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông chảy ba mươi năm hướng Đông, ba mươi năm hướng Tây (tục ngữ) | thay đổi là hằng số duy nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)盛衰無常。《儒林外史》第四六回:「成老爹道:『大先生,「三十年河東,三十年河西」!就像三十年前,你二位府上何等氣勢!我是親眼看見的。』」

Eng

  • CC-CEDICT the river flows thirty years to the East, thirty years to the West (proverb)|change is the only constant
  • Cihui the river flows thirty years to the East, thirty years to the West (proverb)/change is the only constant