三句不離本行
tam cú bất li bổn hành
Hán Việt: tam cú bất li bổn hành · Pinyin: sān jù bù lí běn háng
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 句 (cú) + 不 (bất) + 離 (li) + 本 (bổn) + 行 (hành)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話的語辭總不出本身職業的範圍。《黃繡球》第一○回:「我是業醫的,你們不要笑我三句不離本行。」《官場現形記》第三四回:「每到一處,開口三句話不離本行,立刻從懷裡掏出捐冊來送給人看。」
Eng
- Cihui 三句不離本行 ān jù bù lí běnháng v.p. talk shop all the time