三宥

sān yòutam hựu

Hán Việt: tam hựu · Pinyin: sān yòu

Tổng quan

Ba trường hợp được hưởng sự tha tội. Đời Chu, ba trường hợp gồm Bất thức (không biết luật lệ), Quá ngộ (vô tình phạm lỗi) và Di vong (quên luật lệ), gọi là Tam hựu, được hưởng khoan hồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指古代对犯罪者可从轻处理的三种情况。 2.古代王﹑公家族之人犯法,有宽恕三次之制。 3.古代天子﹑诸侯劝食的礼仪。宥,同"侑"。

Cấu tạo: 三 (tam) + 宥 (hựu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tha tội

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代对犯罪者可从轻处理的三种情况。 2.古代王﹑公家族之人犯法,有宽恕三次之制。 3.古代天子﹑诸侯劝食的礼仪。宥,同"侑"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

三C · 三P · 三七 · 三不 · 三世 · 三两 · 三义 · 三乘