三寸不爛之舌

sān cùn bù làn zhī shé tam thốn bất lạn chi thiệt

Hán Việt: tam thốn bất lạn chi thiệt · Pinyin: sān cùn bù làn zhī shé

Tổng quan

khéo ăn khéo nói | có tài ăn nói lưu loát

Cấu tạo: (tam) + (thốn) + (bất) + (lạn) + (chi) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo ăn khéo nói | có tài ăn nói lưu loát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻能说会辩的口才。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容能言善辩、无法驳倒的口才凭三寸不烂之舌,说南北两军互相吞并。

Eng

  • CC-CEDICT to have a silver tongue|to have the gift of the gab
  • Cihui 三寸不爛之舌 āncùn-bùlànzhīshé n. have a persuasive tongue