三寸不爛之舌
tam thốn bất lạn chi thiệt
Hán Việt: tam thốn bất lạn chi thiệt · Pinyin: sān cùn bù làn zhī shé
Tổng quan
khéo ăn khéo nói | có tài ăn nói lưu loát
Cấu tạo: 三 (tam) + 寸 (thốn) + 不 (bất) + 爛 (lạn) + 之 (chi) + 舌 (thiệt)
Nghĩa
Việt
- Cihui khéo ăn khéo nói | có tài ăn nói lưu loát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容能言善道,擅長辭令的口才。《三國演義》第三回:「某憑三寸不爛之舌,說呂布拱手來降,可乎?」《西遊記》第三八回:「我這去,但憑三寸不爛之舌,莫說是豬八戒,就是『豬九戒』,也有本事教他跟著我走。」也作「三寸之舌」、「三寸舌」。
Eng
- CC-CEDICT to have a silver tongue|to have the gift of the gab
- Cihui 三寸不爛之舌 āncùn-bùlànzhīshé n. have a persuasive tongue