三惡道

sān è dàotam ác đạo

Hán Việt: tam ác đạo · Pinyin: sān è dào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教谓六道轮回中作恶业者受生的三个去处。即造上品十恶业者堕入的地狱道; 造中品十恶业者堕入的饿鬼道; 造下品十恶业者堕入的畜生道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教宇宙觀中的三種極苦的生存狀態:畜生道、餓鬼道、地獄道的合稱。《妙法蓮華經》卷一:「以諸欲因緣,墜墮三惡道。」也作「三塗」。

Cấu tạo: 三 (tam) + 惡 (ác) + 道 (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教宇宙觀中的三種極苦的生存狀態:畜生道、餓鬼道、地獄道的合稱。《妙法蓮華經》卷一:「以諸欲因緣,墜墮三惡道。」也作「三塗」。

other

  • Nguồn khác Ba đường ác
  • Nguồn khác Chỉ ba đường là địa ngục, ngạ quỷ, súc sanh trong sáu đường
  • Nguồn khác Phật giáo gọi chúng sanh tạo nghiệp ác thì rơi vào ba đường này
  • Nguồn khác NTNL q
  • Nguồn khác Hạ ghi: 毀於佛,毀於法,不入眾數,墮三惡道。 Hủy báng Phật, hủy báng Pháp,không vào chúng số thì rơi vào ba đường ác

Từ liên quan

Gần nghĩa

三惡覺 · 三惡趣 · 惡道畏 · 惡道者 · 三惡 · 惡道 · 三恶唑 · 三恶趣