三折肱为良医
tam chiết quăng vi lương y
Hán Việt: tam chiết quăng vi lương y
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 折 (chiết) + 肱 (quăng) + 为 (vi) + 良 (lương) + 医 (y)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多次折斷胳膊,體會到有效的治療方法,進而成為這一方面的良醫。語本《左傳.定公十三年》:「三折肱,知為良醫。」後比喻對某種事情有豐富的閱歷,自然造詣精深。《孔叢子.嘉言第一》:「夫三折肱為良醫,梁丘子遇虺毒而獲瘳,諸有與之同疾者,必問所以已之之方焉。」也作「三折肱」。