三更燈火五更雞
tam canh đăng hỏa ngũ canh kê
Hán Việt: tam canh đăng hỏa ngũ canh kê · Pinyin: sāngēng dēnghuǒ wǔgēng jī
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 更 (canh) + 燈 (đăng) + 火 (hỏa) + 五 (ngũ) + 更 (canh) + 雞 (kê)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻勤奮刻苦,晚睡早起。《黃繡球》第一六回:「一個人總要吃得苦,從前只把『三更燈火五更雞』,埋頭在八股試帖小楷的各種事情,以為是能吃苦了。」也作「三更火,五更雞」。
Eng
- Cihui burn one's candle at both ends